radiotélescope
radiotélescope nghĩa là Kính thiên văn vô tuyến.
Nghĩa của radiotélescope
Danh từ · giống đực
- Kính thiên văn vô tuyến.
Dạng từ của radiotélescope
Đi với mạo từ: un radiotélescope · le radiotélescope
| Số nhiều | radiotélescopes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiotélescope
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radio telescope (astronomical device)
Câu hỏi thường gặp
radiotélescope nghĩa là gì?
radiotélescope (danh từ) nghĩa là Kính thiên văn vô tuyến.
radiotélescope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiotélescope (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djɔ.te.lɛs.kɔp/.
radiotélescope là giống đực hay giống cái?
radiotélescope là danh từ giống đực (dùng với un, le).