TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

racoler

/ʁa.kɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

racoler nghĩa là dụ dỗ, chèo kéo, níu.

Nghĩa của racoler

Ngoại động từ

  1. Dụ dỗ, chèo kéo.
  2. Níu (khách; nói về gái điếm).
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Bắt (lính).
    • Racoler des soldatsbắt lính

Chia động từ racoler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: racoléHiện tại phân từ: racolant

Hiện tại présent

  • je racole
  • tu racoles
  • il/elle racole
  • nous racolons
  • vous racolez
  • ils/elles racolent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai racolé
  • tu as racolé
  • il/elle a racolé
  • nous avons racolé
  • vous avez racolé
  • ils/elles ont racolé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je racolais
  • tu racolais
  • il/elle racolait
  • nous racolions
  • vous racoliez
  • ils/elles racolaient

Tương lai đơn futur simple

  • je racolerai
  • tu racoleras
  • il/elle racolera
  • nous racolerons
  • vous racolerez
  • ils/elles racoleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je racolerais
  • tu racolerais
  • il/elle racolerait
  • nous racolerions
  • vous racoleriez
  • ils/elles racoleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je racole
  • que tu racoles
  • qu'il/elle racole
  • que nous racolions
  • que vous racoliez
  • qu'ils/elles racolent

Quá khứ đơn passé simple

  • je racolai
  • tu racolas
  • il/elle racola
  • nous racolâmes
  • vous racolâtes
  • ils/elles racolèrent

Mệnh lệnh impératif

  • racole (tu)
  • racolons (nous)
  • racolez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to solicit, tout for (clients, business etc.), to hustle

Câu hỏi thường gặp

racoler nghĩa là gì?

racoler (ngoại động từ) nghĩa là dụ dỗ, chèo kéo, níu.

racoler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của racoler (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.kɔ.le/.

Chia động từ racoler ở thì hiện tại thế nào?

je racole, tu racoles, il/elle racole, nous racolons, vous racolez, ils/elles racolent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.