radioélectricité
radioélectricité nghĩa là vô tuyến điện.
Nghĩa của radioélectricité
Danh từ · giống cái
- Vô tuyến điện.
Dạng từ của radioélectricité
Đi với mạo từ: une radioélectricité · la radioélectricité
| Số nhiều | radioélectricités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radioélectricité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radioelectricity
Câu hỏi thường gặp
radioélectricité nghĩa là gì?
radioélectricité (danh từ) nghĩa là vô tuyến điện.
radioélectricité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radioélectricité (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djɔ.e.lɛk.tʁi.si.te/.
radioélectricité là giống đực hay giống cái?
radioélectricité là danh từ giống cái (dùng với une, la).