radiotélévisé
giọng máy của trình duyệt
radiotélévisé nghĩa là Truyền thanh và truyền hình.
Nghĩa của radiotélévisé
Tính từ
- Truyền thanh và truyền hình.
- Discours radiotélévisébài diễn văn truyền thanh và truyền hình
Dạng từ của radiotélévisé
| Số nhiều | radiotélévisés |
| Giống cái | radiotélévisée |
| Giống cái số nhiều | radiotélévisées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiotélévisé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ televised
Câu hỏi thường gặp
radiotélévisé nghĩa là gì?
radiotélévisé (tính từ) nghĩa là Truyền thanh và truyền hình.