TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rabbinisme

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

rabbinisme nghĩa là giáo lý pháp sư.

Nghĩa của rabbinisme

Danh từ · giống đực

  1. Giáo lý pháp sư (Do Thái).

Dạng từ của rabbinisme

Đi với mạo từ: un rabbinisme · le rabbinisme

Câu hỏi thường gặp

rabbinisme nghĩa là gì?

rabbinisme (danh từ) nghĩa là giáo lý pháp sư.

rabbinisme là giống đực hay giống cái?

rabbinisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.