radionécrose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
radionécrose nghĩa là Sự chết hoại do tia X.
Nghĩa của radionécrose
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chết hoại do tia X.
Dạng từ của radionécrose
Đi với mạo từ: une radionécrose · la radionécrose
| Số nhiều | radionécroses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radionécrose
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radionecrosis (necrosis caused by ionizing radiation)
Câu hỏi thường gặp
radionécrose nghĩa là gì?
radionécrose (danh từ) nghĩa là Sự chết hoại do tia X.
radionécrose là giống đực hay giống cái?
radionécrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).