radionavigant
radionavigant nghĩa là Thông tin viên vô tuyến (trên máy bay hoặc tàu thủy).
Nghĩa của radionavigant
Danh từ · giống đực
- Thông tin viên vô tuyến (trên máy bay hoặc tàu thủy).
Dạng từ của radionavigant
Đi với mạo từ: un radionavigant · le radionavigant
| Số nhiều | radionavigants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radionavigant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radio officer, radio operator
Câu hỏi thường gặp
radionavigant nghĩa là gì?
radionavigant (danh từ) nghĩa là Thông tin viên vô tuyến (trên máy bay hoặc tàu thủy).
radionavigant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radionavigant (giọng Pháp chuẩn): /ʁadjɔnavigɑ̃/.
radionavigant là giống đực hay giống cái?
radionavigant là danh từ giống đực (dùng với un, le).