TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

racinage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

racinage nghĩa là hình vân gỗ, sự nhuộm nâu.

Nghĩa của racinage

Danh từ · giống đực

  1. Hình vân gỗ; kỹ thuật tạo vân gỗ (trên da đóng sách).
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Sự nhuộm nâu.

Dạng từ của racinage

Đi với mạo từ: un racinage · le racinage

Câu hỏi thường gặp

racinage nghĩa là gì?

racinage (danh từ) nghĩa là hình vân gỗ, sự nhuộm nâu.

racinage là giống đực hay giống cái?

racinage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.