rachialgie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
rachialgie nghĩa là chứng đau xương sống.
Nghĩa của rachialgie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đau xương sống.
Dạng từ của rachialgie
Đi với mạo từ: une rachialgie · la rachialgie
| Số nhiều | rachialgies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rachialgia
Câu hỏi thường gặp
rachialgie nghĩa là gì?
rachialgie (danh từ) nghĩa là chứng đau xương sống.
rachialgie là giống đực hay giống cái?
rachialgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).