radiodiagnostic
radiodiagnostic nghĩa là Phép chẩn đoán bằng tia X.
Nghĩa của radiodiagnostic
Danh từ · giống đực
- Y học Phép chẩn đoán bằng tia X.
Dạng từ của radiodiagnostic
Đi với mạo từ: un radiodiagnostic · le radiodiagnostic
| Số nhiều | radiodiagnostics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiodiagnostic
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiodiagnostics (diagnostics by means of X-rays or radiochemical tracers)
Câu hỏi thường gặp
radiodiagnostic nghĩa là gì?
radiodiagnostic (danh từ) nghĩa là Phép chẩn đoán bằng tia X.
radiodiagnostic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiodiagnostic (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djo.djaɡ.nɔs.tik/.
radiodiagnostic là giống đực hay giống cái?
radiodiagnostic là danh từ giống đực (dùng với un, le).