rabibochage
danh từ giống đực (m)
/ʁa.bi.bɔ.ʃaʒ/ giọng máy của trình duyệt
rabibochage nghĩa là sự sửa tạm, sự sửa qua, sự dàn hòa, sự giải hòa.
Nghĩa của rabibochage
Danh từ · giống đực
- Thân mật Sự sửa tạm; sự sửa qua.
- Sự dàn hòa; sự giải hòa.
Dạng từ của rabibochage
Đi với mạo từ: un rabibochage · le rabibochage
Câu hỏi thường gặp
rabibochage nghĩa là gì?
rabibochage (danh từ) nghĩa là sự sửa tạm, sự sửa qua, sự dàn hòa, sự giải hòa.
rabibochage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rabibochage (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.bi.bɔ.ʃaʒ/.
rabibochage là giống đực hay giống cái?
rabibochage là danh từ giống đực (dùng với un, le).