TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rabibocher

/ʁa.bi.bɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

rabibocher nghĩa là sửa tạm, sửa qua, dàn hòa, giải hòa.

Nghĩa của rabibocher

Ngoại động từ

  1. Thân mật Sửa tạm; sửa qua.
  2. Dàn hòa, giải hòa.
    • Rabibocher deux camaradesgiải hòa hai người bạn

Chia động từ rabibocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rabibochéHiện tại phân từ: rabibochant

Hiện tại présent

  • je rabiboche
  • tu rabiboches
  • il/elle rabiboche
  • nous rabibochons
  • vous rabibochez
  • ils/elles rabibochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rabiboché
  • tu as rabiboché
  • il/elle a rabiboché
  • nous avons rabiboché
  • vous avez rabiboché
  • ils/elles ont rabiboché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rabibochais
  • tu rabibochais
  • il/elle rabibochait
  • nous rabibochions
  • vous rabibochiez
  • ils/elles rabibochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rabibocherai
  • tu rabibocheras
  • il/elle rabibochera
  • nous rabibocherons
  • vous rabibocherez
  • ils/elles rabibocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rabibocherais
  • tu rabibocherais
  • il/elle rabibocherait
  • nous rabibocherions
  • vous rabibocheriez
  • ils/elles rabibocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rabiboche
  • que tu rabiboches
  • qu'il/elle rabiboche
  • que nous rabibochions
  • que vous rabibochiez
  • qu'ils/elles rabibochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rabibochai
  • tu rabibochas
  • il/elle rabibocha
  • nous rabibochâmes
  • vous rabibochâtes
  • ils/elles rabibochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rabiboche (tu)
  • rabibochons (nous)
  • rabibochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to patch up, fix something somehow; to reconcile

Câu hỏi thường gặp

rabibocher nghĩa là gì?

rabibocher (ngoại động từ) nghĩa là sửa tạm, sửa qua, dàn hòa, giải hòa.

rabibocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rabibocher (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.bi.bɔ.ʃe/.

Chia động từ rabibocher ở thì hiện tại thế nào?

je rabiboche, tu rabiboches, il/elle rabiboche, nous rabibochons, vous rabibochez, ils/elles rabibochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.