radiotechnique
danh từ giống cái (f)
/ʁa.djɔ.tɛk.nik/ giọng máy của trình duyệt
radiotechnique nghĩa là kỹ thuật vô tuyến.
Nghĩa của radiotechnique
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật vô tuyến.
Dạng từ của radiotechnique
Đi với mạo từ: une radiotechnique · la radiotechnique
| Số nhiều | radiotechniques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiotechnique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radio engineering / technology
Câu hỏi thường gặp
radiotechnique nghĩa là gì?
radiotechnique (danh từ) nghĩa là kỹ thuật vô tuyến.
radiotechnique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiotechnique (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djɔ.tɛk.nik/.
radiotechnique là giống đực hay giống cái?
radiotechnique là danh từ giống cái (dùng với une, la).