radiotéléphone
radiotéléphone nghĩa là Máy điện thoại vô tuyến.
Nghĩa của radiotéléphone
Danh từ · giống đực
- Máy điện thoại vô tuyến.
Dạng từ của radiotéléphone
Đi với mạo từ: un radiotéléphone · le radiotéléphone
| Số nhiều | radiotéléphones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiotéléphone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiotelephone (device)
Câu hỏi thường gặp
radiotéléphone nghĩa là gì?
radiotéléphone (danh từ) nghĩa là Máy điện thoại vô tuyến.
radiotéléphone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiotéléphone (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djɔ.te.le.fɔn/.
radiotéléphone là giống đực hay giống cái?
radiotéléphone là danh từ giống đực (dùng với un, le).