radical
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.di.kal/ giọng máy của trình duyệt
radical nghĩa là rễ, từ rễ, thân từ, gốc.
Nghĩa của radical
Tính từ
- Thực vật học (thuộc) rễ; từ rễ.
- Feuille radicalelá mọc từ rễ
- Ngôn ngữ học (thuộc) thân từ.
- Voyelle radicalenguyên âm thân từ
- Căn bản.
- Vice radicalthói xấu căn bản
- Triệt để.
- Changement radicalsự biến đổi triệt để
- Chính trị Cấp tiến.
- Député radicalnghị sĩ cấp tiến
- Toán học Đẳng phương.
- Axe radicaltrục đẳng phương
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Thân từ.
- Hóa học Gốc.
- Radical ammoniumgốc amoni
- Toán học Dấu căn, căn thức.
- Chính trị Đảng viên đảng cấp tiến.
Dạng từ của radical
| Số nhiều | radicaux |
| Giống cái | radicale |
| Giống cái số nhiều | radicales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radical
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ radical
- Danh từ radical, root
Câu hỏi thường gặp
radical nghĩa là gì?
radical (tính từ, danh từ) nghĩa là rễ, từ rễ, thân từ, gốc.
radical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radical (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.di.kal/.