radiométallographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
radiométallographie nghĩa là Sự nghiên cứu kim loại bằng tia X.
Nghĩa của radiométallographie
Danh từ · giống cái
- Sự nghiên cứu kim loại bằng tia X.
Dạng từ của radiométallographie
Đi với mạo từ: une radiométallographie · la radiométallographie
| Số nhiều | radiométallographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiométallographie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiometallography
Câu hỏi thường gặp
radiométallographie nghĩa là gì?
radiométallographie (danh từ) nghĩa là Sự nghiên cứu kim loại bằng tia X.
radiométallographie là giống đực hay giống cái?
radiométallographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).