TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

radiométallographie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

radiométallographie nghĩa là Sự nghiên cứu kim loại bằng tia X.

Nghĩa của radiométallographie

Danh từ · giống cái

  1. Sự nghiên cứu kim loại bằng tia X.

Dạng từ của radiométallographie

Đi với mạo từ: une radiométallographie · la radiométallographie

Số nhiềuradiométallographies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiométallographie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ radiometallography

Câu hỏi thường gặp

radiométallographie nghĩa là gì?

radiométallographie (danh từ) nghĩa là Sự nghiên cứu kim loại bằng tia X.

radiométallographie là giống đực hay giống cái?

radiométallographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.