raclement
danh từ giống đực (m)
/ʁa.klə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
raclement nghĩa là sự cạo, sự nạo, tiếng cạo, tiếng nạo.
Nghĩa của raclement
Danh từ · giống đực
- Sự cạo, sự nạo.
- Tiếng cạo, tiếng nạo.
Dạng từ của raclement
Đi với mạo từ: un raclement · le raclement
| Số nhiều | raclements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raclement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scraping (action and sound), scratching
Câu hỏi thường gặp
raclement nghĩa là gì?
raclement (danh từ) nghĩa là sự cạo, sự nạo, tiếng cạo, tiếng nạo.
raclement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raclement (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.klə.mɑ̃/.
raclement là giống đực hay giống cái?
raclement là danh từ giống đực (dùng với un, le).