TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

racler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.kle/ giọng máy của trình duyệt

racler nghĩa là cạo, nạo, cò cưa.

Nghĩa của racler

Ngoại động từ

  1. Cạo, nạo.
    • Racler une casserolenạo xoong
    • les garde-boue raclaient les pneuschắn bùn cọ vào lốp
  2. Cò cưa.
    • Racler du violoncò cưa đàn viôlông

Chia động từ racler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: racléHiện tại phân từ: raclant

Hiện tại présent

  • je racle
  • tu racles
  • il/elle racle
  • nous raclons
  • vous raclez
  • ils/elles raclent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai raclé
  • tu as raclé
  • il/elle a raclé
  • nous avons raclé
  • vous avez raclé
  • ils/elles ont raclé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je raclais
  • tu raclais
  • il/elle raclait
  • nous raclions
  • vous racliez
  • ils/elles raclaient

Tương lai đơn futur simple

  • je raclerai
  • tu racleras
  • il/elle raclera
  • nous raclerons
  • vous raclerez
  • ils/elles racleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je raclerais
  • tu raclerais
  • il/elle raclerait
  • nous raclerions
  • vous racleriez
  • ils/elles racleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je racle
  • que tu racles
  • qu'il/elle racle
  • que nous raclions
  • que vous racliez
  • qu'ils/elles raclent

Quá khứ đơn passé simple

  • je raclai
  • tu raclas
  • il/elle racla
  • nous raclâmes
  • vous raclâtes
  • ils/elles raclèrent

Mệnh lệnh impératif

  • racle (tu)
  • raclons (nous)
  • raclez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với racler

  • racler les fonds du tiroir — vét sạch tiền trong ngăn kéo
  • se racler la gorge — khạc đờm
  • vin qui racle la gorge — rượu uống khè cổ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scrape (off), to scratch

Câu hỏi thường gặp

racler nghĩa là gì?

racler (ngoại động từ) nghĩa là cạo, nạo, cò cưa.

racler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của racler (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.kle/.

Chia động từ racler ở thì hiện tại thế nào?

je racle, tu racles, il/elle racle, nous raclons, vous raclez, ils/elles raclent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.