racaille
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.kaj/ giọng máy của trình duyệt
racaille nghĩa là đồ cạn bã, đồ mạt hạng, tụi vô lại.
Nghĩa của racaille
Danh từ · giống cái
- Đồ cạn bã, đồ mạt hạng (trong xã hội).
- Tụi vô lại.
Dạng từ của racaille
Đi với mạo từ: une racaille · la racaille
| Số nhiều | racailles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với racaille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ people, mainly young, who engage in antisocial behaviour; rabble, riffraff; rascals
Câu hỏi thường gặp
racaille nghĩa là gì?
racaille (danh từ) nghĩa là đồ cạn bã, đồ mạt hạng, tụi vô lại.
racaille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racaille (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.kaj/.
racaille là giống đực hay giống cái?
racaille là danh từ giống cái (dùng với une, la).