radiatif
/ʁadjatif/ giọng máy của trình duyệt
radiatif nghĩa là bức xạ.
Nghĩa của radiatif
Tính từ
- Vật lý học (thuộc) bức xạ.
- équilibre radiatifcân bằng bức xạ
Dạng từ của radiatif
| Số nhiều | radiatifs |
| Giống cái | radiative |
| Giống cái số nhiều | radiatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiatif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ radiative (related to radiation)
Câu hỏi thường gặp
radiatif nghĩa là gì?
radiatif (tính từ) nghĩa là bức xạ.
radiatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiatif (giọng Pháp chuẩn): /ʁadjatif/.