radin
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.dɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
radin nghĩa là hà tiện, kẻ hà tiện.
Nghĩa của radin
Tính từ
- Thông tục Hà tiện.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ hà tiện.
Dạng từ của radin
| Số nhiều | radins |
| Giống cái | radine /ʁa.din/ |
| Giống cái số nhiều | radines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stingy
- Danh từ cheapskate, miser
Câu hỏi thường gặp
radin nghĩa là gì?
radin (tính từ, danh từ) nghĩa là hà tiện, kẻ hà tiện.
radin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radin (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.dɛ̃/.