TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rabouilleur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

rabouilleur nghĩa là Người khuấy nước bắt cá.

Nghĩa của rabouilleur

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Người khuấy nước bắt cá.

Dạng từ của rabouilleur

Đi với mạo từ: un rabouilleur · le rabouilleur

Câu hỏi thường gặp

rabouilleur nghĩa là gì?

rabouilleur (danh từ) nghĩa là Người khuấy nước bắt cá.

rabouilleur là giống đực hay giống cái?

rabouilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.