TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rabouillère

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

rabouillère nghĩa là hang thỏ đẻ.

Nghĩa của rabouillère

Danh từ · giống cái

  1. Hang thỏ đẻ.

Dạng từ của rabouillère

Đi với mạo từ: une rabouillère · la rabouillère

Câu hỏi thường gặp

rabouillère nghĩa là gì?

rabouillère (danh từ) nghĩa là hang thỏ đẻ.

rabouillère là giống đực hay giống cái?

rabouillère là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.