r
danh từ giống đực (m)
/ɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
r nghĩa là rơngen, gốc rượu.
Nghĩa của r
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Rơngen (ký hiệu).
- Hóa học Gốc rượu (ký hiệu).
Dạng từ của r
Đi với mạo từ: un r · le r
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Chữ cái The eighteenth letter of the French alphabet, written in the Latin script.
- Chữ cái The eighteenth letter of the French alphabet, written in the Latin script.
Câu hỏi thường gặp
r nghĩa là gì?
r (danh từ) nghĩa là rơngen, gốc rượu.
r phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của r (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ/.
r là giống đực hay giống cái?
r là danh từ giống đực (dùng với un, le).