quêteur
danh từ giống đực (m)
/kɛ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
quêteur nghĩa là người đi quyên, người xin xỏ, người săn đón.
Nghĩa của quêteur
Danh từ · giống đực
- Người đi quyên.
- Văn học Người xin xỏ, người săn đón.
- Quêteur de louangesngười săn đón lời khen
- Săn bắn Chó dò mồi.
- moine quêteurthầy tu đi quyên
Dạng từ của quêteur
Đi với mạo từ: un quêteur · le quêteur
| Số nhiều | quêteurs |
| Giống cái | quêteuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quester, seeker
Câu hỏi thường gặp
quêteur nghĩa là gì?
quêteur (danh từ) nghĩa là người đi quyên, người xin xỏ, người săn đón.
quêteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quêteur (giọng Pháp chuẩn): /kɛ.tœʁ/.
quêteur là giống đực hay giống cái?
quêteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).