quêter
quêter nghĩa là tìm kiếm, xin xỏ, dò hút, đi quyên.
Nghĩa của quêter
Ngoại động từ
- Tìm kiếm, xin xỏ.
- Quêter des suffragesxin xỏ phiếu bầu
- Săn bắn Dò hút (con thịt).
Nội động từ
- Đi quyên, quyên tiền.
- Quêter à domicileđi quyên tận nhà
- Săn bắn Dò hút con thịt.
Chia động từ quêter
Hiện tại présent
- je quête
- tu quêtes
- il/elle quête
- nous quêtons
- vous quêtez
- ils/elles quêtent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai quêté
- tu as quêté
- il/elle a quêté
- nous avons quêté
- vous avez quêté
- ils/elles ont quêté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je quêtais
- tu quêtais
- il/elle quêtait
- nous quêtions
- vous quêtiez
- ils/elles quêtaient
Tương lai đơn futur simple
- je quêterai
- tu quêteras
- il/elle quêtera
- nous quêterons
- vous quêterez
- ils/elles quêteront
Điều kiện conditionnel présent
- je quêterais
- tu quêterais
- il/elle quêterait
- nous quêterions
- vous quêteriez
- ils/elles quêteraient
Giả định subjonctif présent
- que je quête
- que tu quêtes
- qu'il/elle quête
- que nous quêtions
- que vous quêtiez
- qu'ils/elles quêtent
Quá khứ đơn passé simple
- je quêtai
- tu quêtas
- il/elle quêta
- nous quêtâmes
- vous quêtâtes
- ils/elles quêtèrent
Mệnh lệnh impératif
- quête (tu)
- quêtons (nous)
- quêtez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quêter
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to search for; to look for; to beg (for money); to collect (money)
Câu hỏi thường gặp
quêter nghĩa là gì?
quêter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tìm kiếm, xin xỏ, dò hút, đi quyên.
quêter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quêter (giọng Pháp chuẩn): /kɛ.te/.
Chia động từ quêter ở thì hiện tại thế nào?
je quête, tu quêtes, il/elle quête, nous quêtons, vous quêtez, ils/elles quêtent.