raconter
raconter nghĩa là kể, kể lại, nói lăng nhăng.
Nghĩa của raconter
Ngoại động từ
- Kể, kể lại.
- Raconter une histoirekể một chuyện
- Nói lăng nhăng.
- Je ne crois pas ce que tu me racontestôi không tin những điều anh nói lăng nhăng
Chia động từ raconter
Hiện tại présent
- je raconte
- tu racontes
- il/elle raconte
- nous racontons
- vous racontez
- ils/elles racontent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai raconté
- tu as raconté
- il/elle a raconté
- nous avons raconté
- vous avez raconté
- ils/elles ont raconté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je racontais
- tu racontais
- il/elle racontait
- nous racontions
- vous racontiez
- ils/elles racontaient
Tương lai đơn futur simple
- je raconterai
- tu raconteras
- il/elle racontera
- nous raconterons
- vous raconterez
- ils/elles raconteront
Điều kiện conditionnel présent
- je raconterais
- tu raconterais
- il/elle raconterait
- nous raconterions
- vous raconteriez
- ils/elles raconteraient
Giả định subjonctif présent
- que je raconte
- que tu racontes
- qu'il/elle raconte
- que nous racontions
- que vous racontiez
- qu'ils/elles racontent
Quá khứ đơn passé simple
- je racontai
- tu racontas
- il/elle raconta
- nous racontâmes
- vous racontâtes
- ils/elles racontèrent
Mệnh lệnh impératif
- raconte (tu)
- racontons (nous)
- racontez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với raconter
- en raconter — bịa chuyện
Câu ví dụ với raconter
- Il raconta une histoire intéressante à son fils. Ông ta kể cho con một câu chuyện lý thú.Tatoeba #132851
- Il m'a raconté l'histoire de sa vie. Anh ấy nói với tôi chuyện đời của anh.Tatoeba #3870
- Il racontait le Groenland en fumant de gros cigares. Vừa hút điếu xì gà to, ông ta vừa kể chuyện về Grô-en-lăng.Tatoeba #459470
- Pourquoi ne m'as-tu pas raconté cela plus tôt ? Tại sao bạn không kể cho tôi điều đó sớm hơn?Tatoeba #3355086
- Nous sommes restés autour du feu à raconter des blagues et des histoires d'horreur. Chúng tôi ngồi thành vòng quanh đống lửa kể cho nhau nghe truyện tếu và truyện ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12451250
- Un ami m'a raconté cette histoire. Một người bạn đã kể cho tôi nghe câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339589
- Il me raconta l'histoire de sa vie. Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #997601
- Ne l'écoute pas, il raconte n'importe quoi. Đừng nghe nó, nó đang nói nhảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4263
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to recount; to tell; to narrate
Câu hỏi thường gặp
raconter nghĩa là gì?
raconter (ngoại động từ) nghĩa là kể, kể lại, nói lăng nhăng.
raconter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raconter (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.kɔ̃.te/.
Chia động từ raconter ở thì hiện tại thế nào?
je raconte, tu racontes, il/elle raconte, nous racontons, vous racontez, ils/elles racontent.