TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

zéolite

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

zéolite nghĩa là zeolit.

Nghĩa của zéolite

Danh từ · giống cái

  1. Khoáng vật học Zeolit.

Dạng từ của zéolite

Đi với mạo từ: une zéolite · la zéolite

Câu hỏi thường gặp

zéolite nghĩa là gì?

zéolite (danh từ) nghĩa là zeolit.

zéolite là giống đực hay giống cái?

zéolite là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.