zoolâtre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
zoolâtre nghĩa là người thờ động vật, thờ động vật.
Nghĩa của zoolâtre
Danh từ · giống đực
- Người thờ động vật.
Tính từ
- Thờ động vật.
Dạng từ của zoolâtre
Đi với mạo từ: un zoolâtre · le zoolâtre
| Số nhiều | zoolâtres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zoolâtre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zoolater; animal-worshipper
Câu hỏi thường gặp
zoolâtre nghĩa là gì?
zoolâtre (danh từ, tính từ) nghĩa là người thờ động vật, thờ động vật.
zoolâtre là giống đực hay giống cái?
zoolâtre là danh từ giống đực (dùng với un, le).