zoolâtrie
danh từ giống cái (f)
/zɔ.ɔ.la.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
zoolâtrie nghĩa là sự thờ động vật.
Nghĩa của zoolâtrie
Danh từ · giống cái
- Sự thờ động vật.
Dạng từ của zoolâtrie
Đi với mạo từ: une zoolâtrie · la zoolâtrie
| Số nhiều | zoolâtries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zoolâtrie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zoolatry
Câu hỏi thường gặp
zoolâtrie nghĩa là gì?
zoolâtrie (danh từ) nghĩa là sự thờ động vật.
zoolâtrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zoolâtrie (giọng Pháp chuẩn): /zɔ.ɔ.la.tʁi/.
zoolâtrie là giống đực hay giống cái?
zoolâtrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).