zoom
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/zum/ giọng máy của trình duyệt
zoom nghĩa là ấn tượng zum, ống kính zum.
Nghĩa của zoom
Danh từ · giống đực
- Điện ảnh Ấn tượng zum.
- Điện ảnh Ống kính zum, ống kính tiêu cự thay đổi.
Dạng từ của zoom
Đi với mạo từ: un zoom · le zoom
| Số nhiều | zooms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zoom
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zoom
Câu hỏi thường gặp
zoom nghĩa là gì?
zoom (danh từ) nghĩa là ấn tượng zum, ống kính zum.
zoom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zoom (giọng Pháp chuẩn): /zum/.
zoom là giống đực hay giống cái?
zoom là danh từ giống đực (dùng với un, le).