zymotechnie
danh từ giống cái (f)
/zi.mɔ.tɛk.ni/ giọng máy của trình duyệt
zymotechnie nghĩa là kỹ thuật lên men.
Nghĩa của zymotechnie
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật lên men.
Dạng từ của zymotechnie
Đi với mạo từ: une zymotechnie · la zymotechnie
| Số nhiều | zymotechnies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zymotechnie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zymotechny
Câu hỏi thường gặp
zymotechnie nghĩa là gì?
zymotechnie (danh từ) nghĩa là kỹ thuật lên men.
zymotechnie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zymotechnie (giọng Pháp chuẩn): /zi.mɔ.tɛk.ni/.
zymotechnie là giống đực hay giống cái?
zymotechnie là danh từ giống cái (dùng với une, la).