zonage
danh từ giống đực (m)
/zɔ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
zonage nghĩa là sự chia khu.
Nghĩa của zonage
Danh từ · giống đực
- Sự chia khu (trong thành phố).
Dạng từ của zonage
Đi với mạo từ: un zonage · le zonage
| Số nhiều | zonages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zonage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Division into zones; zoning
Câu hỏi thường gặp
zonage nghĩa là gì?
zonage (danh từ) nghĩa là sự chia khu.
zonage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zonage (giọng Pháp chuẩn): /zɔ.naʒ/.
zonage là giống đực hay giống cái?
zonage là danh từ giống đực (dùng với un, le).