TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

zombie

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/zɔ̃.bi/ giọng máy của trình duyệt

zombie nghĩa là Như zombi.

Nghĩa của zombie

Danh từ · giống đực

  1. Như zombi.

Dạng từ của zombie

Đi với mạo từ: un zombie · le zombie

Số nhiềuzombies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zombie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

zombie nghĩa là gì?

zombie (danh từ) nghĩa là Như zombi.

zombie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zombie (giọng Pháp chuẩn): /zɔ̃.bi/.

zombie là giống đực hay giống cái?

zombie là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.