zigzag
danh từ giống đực (m)
/ziɡ.zaɡ/ giọng máy của trình duyệt
zigzag nghĩa là hình chữ chi.
Nghĩa của zigzag
Danh từ · giống đực
- Hình chữ chi.
- Route en zigzagđường chữ chi
- Eclair qui fait des zigzagschớp chữ chi
Dạng từ của zigzag
Đi với mạo từ: un zigzag · le zigzag
| Số nhiều | zigzags |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zigzag
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zigzag
Câu hỏi thường gặp
zigzag nghĩa là gì?
zigzag (danh từ) nghĩa là hình chữ chi.
zigzag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zigzag (giọng Pháp chuẩn): /ziɡ.zaɡ/.
zigzag là giống đực hay giống cái?
zigzag là danh từ giống đực (dùng với un, le).