zénith
danh từ giống đực (m)
/ze.nit/ giọng máy của trình duyệt
zénith nghĩa là thiên đỉnh, điểm cao nhất, tột đỉnh.
Nghĩa của zénith
Danh từ · giống đực
- Thiên văn Thiên đỉnh.
- Nghĩa bóng Điểm cao nhất, tột đỉnh.
- Au zénith de sa réputationđến tột đỉnh của danh vọng
Dạng từ của zénith
Đi với mạo từ: un zénith · le zénith
| Số nhiều | zéniths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zénith
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zenith
Câu hỏi thường gặp
zénith nghĩa là gì?
zénith (danh từ) nghĩa là thiên đỉnh, điểm cao nhất, tột đỉnh.
zénith phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zénith (giọng Pháp chuẩn): /ze.nit/.
zénith là giống đực hay giống cái?
zénith là danh từ giống đực (dùng với un, le).