zérumbet
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
zérumbet nghĩa là cây gừng gió.
Nghĩa của zérumbet
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây gừng gió.
Dạng từ của zérumbet
Đi với mạo từ: un zérumbet · le zérumbet
| Số nhiều | zérumbets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zérumbet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Zingiber zerumbet, the shampoo ginger
Câu hỏi thường gặp
zérumbet nghĩa là gì?
zérumbet (danh từ) nghĩa là cây gừng gió.
zérumbet là giống đực hay giống cái?
zérumbet là danh từ giống đực (dùng với un, le).