zymotique
/zi.mɔ.tik/ giọng máy của trình duyệt
zymotique nghĩa là lên men.
Nghĩa của zymotique
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ (thuộc sự) lên men.
Dạng từ của zymotique
| Số nhiều | zymotiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zymotique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ zymotic
Câu hỏi thường gặp
zymotique nghĩa là gì?
zymotique (tính từ) nghĩa là lên men.
zymotique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zymotique (giọng Pháp chuẩn): /zi.mɔ.tik/.