TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

zincage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

zincage nghĩa là Như zingage.

Nghĩa của zincage

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Như zingage.

Dạng từ của zincage

Đi với mạo từ: un zincage · le zincage

Câu hỏi thường gặp

zincage nghĩa là gì?

zincage (danh từ) nghĩa là Như zingage.

zincage là giống đực hay giống cái?

zincage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.