zoothérapie
danh từ giống cái (f)
/zɔɔteʁapi/ giọng máy của trình duyệt
zoothérapie nghĩa là Phép chữa bệnh động vật.
Nghĩa của zoothérapie
Danh từ · giống cái
- Phép chữa bệnh động vật.
Dạng từ của zoothérapie
Đi với mạo từ: une zoothérapie · la zoothérapie
| Số nhiều | zoothérapies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zoothérapie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zootherapy
Câu hỏi thường gặp
zoothérapie nghĩa là gì?
zoothérapie (danh từ) nghĩa là Phép chữa bệnh động vật.
zoothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zoothérapie (giọng Pháp chuẩn): /zɔɔteʁapi/.
zoothérapie là giống đực hay giống cái?
zoothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).