TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

zoolite

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

zoolite nghĩa là đá động vật.

Nghĩa của zoolite

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Đá động vật, zoolit.

Dạng từ của zoolite

Đi với mạo từ: un zoolite · le zoolite

Câu hỏi thường gặp

zoolite nghĩa là gì?

zoolite (danh từ) nghĩa là đá động vật.

zoolite là giống đực hay giống cái?

zoolite là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.