TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

zozoter

/zɔ.zɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

zozoter nghĩa là Như zézayer.

Nghĩa của zozoter

Nội động từ

  1. Thân mật Như zézayer.

Chia động từ zozoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: zozotéHiện tại phân từ: zozotant

Hiện tại présent

  • je zozote
  • tu zozotes
  • il/elle zozote
  • nous zozotons
  • vous zozotez
  • ils/elles zozotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai zozoté
  • tu as zozoté
  • il/elle a zozoté
  • nous avons zozoté
  • vous avez zozoté
  • ils/elles ont zozoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je zozotais
  • tu zozotais
  • il/elle zozotait
  • nous zozotions
  • vous zozotiez
  • ils/elles zozotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je zozoterai
  • tu zozoteras
  • il/elle zozotera
  • nous zozoterons
  • vous zozoterez
  • ils/elles zozoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je zozoterais
  • tu zozoterais
  • il/elle zozoterait
  • nous zozoterions
  • vous zozoteriez
  • ils/elles zozoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je zozote
  • que tu zozotes
  • qu'il/elle zozote
  • que nous zozotions
  • que vous zozotiez
  • qu'ils/elles zozotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je zozotai
  • tu zozotas
  • il/elle zozota
  • nous zozotâmes
  • vous zozotâtes
  • ils/elles zozotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • zozote (tu)
  • zozotons (nous)
  • zozotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zozoter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lisp

Câu hỏi thường gặp

zozoter nghĩa là gì?

zozoter (nội động từ) nghĩa là Như zézayer.

zozoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zozoter (giọng Pháp chuẩn): /zɔ.zɔ.te/.

Chia động từ zozoter ở thì hiện tại thế nào?

je zozote, tu zozotes, il/elle zozote, nous zozotons, vous zozotez, ils/elles zozotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.