zorille
danh từ giống cái (f)
/zɔ.ʁil/ giọng máy của trình duyệt
zorille nghĩa là chồn đuôi chổi.
Nghĩa của zorille
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chồn đuôi chổi.
Dạng từ của zorille
Đi với mạo từ: une zorille · la zorille
| Số nhiều | zorilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zorille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zorille
Câu hỏi thường gặp
zorille nghĩa là gì?
zorille (danh từ) nghĩa là chồn đuôi chổi.
zorille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zorille (giọng Pháp chuẩn): /zɔ.ʁil/.
zorille là giống đực hay giống cái?
zorille là danh từ giống cái (dùng với une, la).