zancle
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
zancle nghĩa là cá liềm.
Nghĩa của zancle
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá liềm.
Dạng từ của zancle
Đi với mạo từ: un zancle · le zancle
| Số nhiều | zancles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zancle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surgeonfish etc (of the family Acanthuridae)
Câu hỏi thường gặp
zancle nghĩa là gì?
zancle (danh từ) nghĩa là cá liềm.
zancle là giống đực hay giống cái?
zancle là danh từ giống đực (dùng với un, le).