TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

zoné

giọng máy của trình duyệt

zoné nghĩa là có khoanh màu.

Nghĩa của zoné

Tính từ

  1. Sinh vật học; sinh lý học Có khoanh màu.
  2. Địa chất, địa lý Có những lớp vân khác nhau (đá).

Câu hỏi thường gặp

zoné nghĩa là gì?

zoné (tính từ) nghĩa là có khoanh màu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.