zoophore
danh từ giống đực (m)
/zɔ.ɔ.fɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
zoophore nghĩa là diềm mũ cột.
Nghĩa của zoophore
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc, từ cũ nghĩa cũ Diềm mũ cột (lúc đầu có trang trí hình động vật).
Dạng từ của zoophore
Đi với mạo từ: un zoophore · le zoophore
| Số nhiều | zoophores |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zoophore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zoophorus
Câu hỏi thường gặp
zoophore nghĩa là gì?
zoophore (danh từ) nghĩa là diềm mũ cột.
zoophore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zoophore (giọng Pháp chuẩn): /zɔ.ɔ.fɔʁ/.
zoophore là giống đực hay giống cái?
zoophore là danh từ giống đực (dùng với un, le).