zircon
danh từ giống đực (m)
/ziʁ.kɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
zircon nghĩa là Ziricon.
Nghĩa của zircon
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Ziricon.
Dạng từ của zircon
Đi với mạo từ: un zircon · le zircon
| Số nhiều | zircons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zircon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zircon
Câu hỏi thường gặp
zircon nghĩa là gì?
zircon (danh từ) nghĩa là Ziricon.
zircon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zircon (giọng Pháp chuẩn): /ziʁ.kɔ̃/.
zircon là giống đực hay giống cái?
zircon là danh từ giống đực (dùng với un, le).