zwinglianisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
zwinglianisme nghĩa là Giáo lý Dơ-vin-gli.
Nghĩa của zwinglianisme
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Giáo lý Dơ-vin-gli.
Dạng từ của zwinglianisme
Đi với mạo từ: un zwinglianisme · le zwinglianisme
| Số nhiều | zwinglianismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Zwinglianism
Câu hỏi thường gặp
zwinglianisme nghĩa là gì?
zwinglianisme (danh từ) nghĩa là Giáo lý Dơ-vin-gli.
zwinglianisme là giống đực hay giống cái?
zwinglianisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).