zonier
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
zonier nghĩa là Người ở vùng ngoại ô nghèo khổ (ở Pari).
Nghĩa của zonier
Danh từ · giống đực
- Người ở vùng ngoại ô nghèo khổ (ở Pari).
Dạng từ của zonier
Đi với mạo từ: un zonier · le zonier
| Số nhiều | zoniers |
| Giống cái | zonière |
| Giống cái số nhiều | zonières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zonier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ zonal
Câu hỏi thường gặp
zonier nghĩa là gì?
zonier (danh từ) nghĩa là Người ở vùng ngoại ô nghèo khổ (ở Pari).
zonier là giống đực hay giống cái?
zonier là danh từ giống đực (dùng với un, le).