ziggourat
danh từ giống cái (f)
/zi.ɡu.ʁat/ giọng máy của trình duyệt
ziggourat nghĩa là tháp lầu, tháp tầng.
Nghĩa của ziggourat
Danh từ · giống cái
- Khảo cổ học Tháp lầu, tháp tầng (ở các đền Ba-bi-lon...).
Dạng từ của ziggourat
Đi với mạo từ: une ziggourat · la ziggourat
| Số nhiều | ziggourats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ziggurat (temple tower of the ancient Mesopotamian valley)
Câu hỏi thường gặp
ziggourat nghĩa là gì?
ziggourat (danh từ) nghĩa là tháp lầu, tháp tầng.
ziggourat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ziggourat (giọng Pháp chuẩn): /zi.ɡu.ʁat/.
ziggourat là giống đực hay giống cái?
ziggourat là danh từ giống cái (dùng với une, la).